Bảng Tra Tiêu Chuẩn Mặt Bích

Tiêu chuẩn mặt bích không chỉ giúp hệ thống đường ống kết nối an toàn, chắc chắn, mà còn giúp người dùng chọn mua được sản phẩm phù hợp với nhu cầu. Vậy tiêu chuẩn mặt bích là gì? Hiện nay có những tiêu chuẩn mặt bích nào phổ biến? Gia Công Thanh Phát sẽ giải đáp thắc mắc và cung cấp bảng tra tiêu chuẩn mặt bích thông dụng thường gặp. Mời bạn đón đọc.

Tiêu chuẩn mặt bích là gì?

Tiêu chuẩn mặt bích là tiêu chuẩn quy định các thông số kích thước của mặt bích, thông số này được dùng để sản xuất mặt bích, đồng thời giúp người sử dụng chọn mua được mặt bích phù hợp.

Tiêu chuẩn Mặt Bích

Các bộ thông số của tiêu chuẩn mặt bích được nghiên cứu để sản xuất ra các loại mặt bích tiêu chuẩn, đảm bảo được chất lượng sử dụng, cũng như kiểm soát được các thông số như áp lực, nhiệt độ làm việc của mặt bích.

Tiêu chuẩn mặt bích quy định các thông số

  • Đường kính ngoài và đường kính trong của mặt bích.
  • Độ dày của mặt bích.
  • Số lỗ trên mặt bích và đường kính của lỗ, tâm lỗ.
  • Kiểu dáng mặt bích
  • Các gờ nổi và rãnh chìm trên mặt bích.
  • Chất liệu chế tạo mặt bích.

Các loại tiêu chuẩn mặt bích phổ biến

Mỗi quốc gia hoặc một số khu vực trên thế giới có những tiêu chuẩn mặt bích riêng. Dưới đây là các loại tiêu chuẩn mặt bích thông dụng và phổ biến nhất.

Tiêu chuẩn mặt bích Khu vực
ANSI (American National Standards Institute) Nước Mỹ (Hoa Kỳ)
BS (British Standards Institute) Nước Anh
DIN (Deutsches Institut für Normung) Nước Đức
JIS (Japan Industrial Standard) Nhật Bản

Tiêu chuẩn mặt bích JIS 5K, 10K, 16K, 20K

JIS là gì? JIS là viết tắt của cụm từ “Japan Industrial Standard” có nghĩa là tiêu chuẩn công nghiệp Nhật Bản. Đây là bộ tiêu chuẩn quyết định các chuẩn mực và hướng dẫn cụ thể sử dụng cho lĩnh vực công nghiệp của Nhật Bản.

Bảng tóm tắt tiêu chuẩn:

Tên tiêu chuẩn: JIS
Viết tắt của: Japan Industrial Standard
Nguồn gốc: Nhật Bản
Quốc gia áp dụng: Nhật Bản, các nước Châu Á, Việt Nam.

Tiêu chuẩn công nghiệp chung của Nhật được ra đời vào năm 1921 với tên gọi JES – Japanese Engineering Standard (Tiêu chuẩn kỹ thuật Nhật Bản). Đến năm 2008 thì được đổi tên thành JIS và ban hành các tiêu chuẩn mới. Đến cuối năm 2008, mặt bích được áp dụng và sản xuất theo tiêu chuẩn JIS mới, các tiêu chuẩn cũ hết hiệu lực và được loại bỏ hoàn toàn.

Thông số mặt bích JIS 5K

Mặt bích tiêu chuẩn JIS 5K sẽ đáp ứng áp suất làm việc lên tới 5 bar. Thông số kỹ thuật như sau:

JIS 5K Standard (mm)
Size d D C No. h t Khối lượng (kg)
Rỗng Đặc
10 17.8 75 55 4 12 9 0.27 0.30
15 22.2 80 60 4 12 9 0.30 0.40
20 27.7 85 65 4 12 10 0.37 0.50
25 34.5 95 75 4 12 10 0.45 0.60
32 43.2 115 90 4 15 12 0.78 0.90
40 49.1 120 95 4 15 12 0.83 1.00
50 61.1 130 105 4 15 14 1.07 1.40
65 77.1 155 130 4 15 14 1.49 2.00
80 90.0 180 145 4 19 14 1.99 2.70
90 102.6 190 155 4 19 14 2.09 3.00
100 115.4 200 165 8 19 16 2.39 3.70
125 141.2 235 200 8 19 16 3.23 5.20
150 166.6 265 230 8 19 18 4.41 7.50
175 192.1 300 260 8 23 18 5.51 9.50
200 218.0 320 280 8 23 20 6.33 12.20
250 269.5 385 345 12 23 22 9.45 19.30
300 321.0 430 390 12 23 22 10.3 24.30
350 358.1 480 435 12 25 24 14.00 33.20
400 409.0 540 495 16 25 24 16.90 41.90
450 460.0 605 555 16 25 24 21.60 53.00
500 511.0 655 605 20 25 24 23.10 61.90
550 562.0 720 665 20 27 26 30.30 81.20
600 613.0 770 715 20 27 26 32.70 93.20
650 664.0 825 770 24 27 26 35.90 106.90
700 715.0 875 820 24 27 26 38.20 120.60
750 766.0 945 880 24 33 28 48.70 150.50
800 817.0 995 930 24 33 28 51.60 167.40
900 919.0 1095 1030 24 33 30 61.10 218.10
1000 1021.0 1195 1130 28 33 32 70.50 277.30

Tiêu chuẩn mặt bích JIS 5K

Thông số mặt bích JIS 10K

Tương tự, mặt bích tiêu chuẩn JIS sẽ 10K đáp ứng áp suất làm việc lên tới 10 bar. Thông số kỹ thuật như sau:

JIS 10K Standard (mm)
Size d D C No. h t Khối lượng (kg)
Rỗng Đặc
10 17.8 90 65 4 15 12 0.52 0.54
15 22.2 95 70 4 15 12 0.57 0.61
20 27.7 100 75 4 15 14 0.73 0.79
25 34.5 125 90 4 19 14 1.13 1.24
32 43.2 135 100 4 19 16 1.48 1.66
40 49.1 140 105 4 19 16 1.56 1.81
50 61.1 155 120 4 19 16 1.88 2.23
65 77.1 175 140 4 19 18 2.60 3.24
80 90.0 185 150 8 19 18 2.61 3.50
90 102.6 195 160 8 19 18 2.76 4.00
100 115.4 210 175 8 19 18 3.14 4.60
125 141.2 250 210 8 23 20 4.77 7.30
150 166.6 280 240 8 23 22 6.34 10.10
175 192.1 302 265 12 23 22 6.82 11.80
200 218.0 330 290 12 23 22 7.53 14.00
250 269.5 400 355 12 25 24 11.80 22.70
300 321.0 445 400 16 25 24 13.50 29.50
350 358.1 490 445 16 25 26 16.40 37.10
400 409.0 560 510 16 27 28 23.00 52.50
450 460.0 620 565 20 27 30 29.50 68.80
500 511.0 675 620 20 27 30 33.50 82.10
550 562.0 745 680 20 33 32 43.10 105.80
600 613.0 795 730 24 33 32 45.70 120.20
650 664.0 845 780 24 33 34 52.10 145.00
700 715.0 905 840 24 33 34 59.50 167.20
750 766.0 970 900 24 33 36 73.20 204.20
800 817.0 1020 950 28 33 36 76.40 225.20
900 919.0 1120 1050 28 33 38 89.40 288.40
1000 1021.0 1235 1160 28 39 40 109.20 367.70

Tiêu chuẩn mặt bích JIS 10K

Thông số mặt bích JIS 16K

Mặt bích tiêu chuẩn JIS 16K sẽ đáp ứng áp suất làm việc tới 16 bar. Thông số kỹ thuật như sau:

JIS 16K Standard (mm)
Size d D C No. h t Khối lượng (kg)
Rỗng Đặc
10 17.8 90 65 4 15 12 0.51 0.53
15 22.2 95 70 4 15 12 0.56 0.60
20 27.7 100 75 4 15 14 0.72 0.79
25 34.5 125 90 4 19 14 1.13 1.23
32 43.2 135 100 4 19 16 1.46 1.66
40 49.1 140 105 4 19 16 1.56 1.81
50 61.1 155 120 8 19 16 1.70 2.10
65 77.1 175 140 8 19 18 2.40 3.10
80 90.0 200 160 8 23 20 3.50 4.50
90 102.6 210 170 8 23 20 3.70 5.00
100 115.4 225 185 8 23 22 4.50 6.30
125 141.2 270 225 8 25 22 6.50 9.20
150 166.6 305 260 12 25 24 8.70 12.80
175
200 218.0 350 305 12 25 26 10.90 18.60
250 269.5 430 380 12 27 28 18.00 30.60
300 321.0 480 430 16 27 30 21.50 40.70
350 358.1 540 480 16 33 34 30.80 57.80
400 409.0 605 540 16 33 38 42.80 82.20
450 460.0 675 605 20 33 40 55.10 107.60
500 511.0 730 660 20 33 42 65.10 133.10
550 562.0 795 720 20 39 44 77.90 164.10
600 613.0 845 770 24 39 46 86.00 193.20
650 664.0 895 820 24 39 48 96.30 227.50
700 715.0 960 875 24 42 50 114.10 272.60
750 766.0 1020 935 24 42 52 132.70 321.90
800 817.0 1085 990 24 48 54 152.10 375.60
900 919.0 1185 1090 28 48 58 178.10 481.80
1000 1021.0 1320 1210 28 56 62 235.30 636.00

Tiêu chuẩn mặt bích JIS 16K

Thông số mặt bích JIS 20K

Mặt bích tiêu chuẩn JIS 20K sẽ đáp ứng áp suất làm việc tới 20 bar. Thông số kỹ thuật như sau:

JIS 16K Standard (mm)
Size d D C No. h t Khối lượng (kg)
Rỗng Đặc
10 17.8 90 65 4 15 14 0.60 0.60
15 22.2 95 70 4 15 14 0.70 0.70
20 27.7 100 75 4 15 16 0.80 0.90
25 34.5 125 90 4 19 16 1.30 1.50
32 43.2 135 100 4 19 18 1.60 1.80
40 49.1 140 105 4 19 18 1.70 2.00
50 61.1 155 120 8 19 18 1.90 2.40
65 77.1 175 140 8 19 20 2.60 3.40
80 90.0 200 160 8 23 22 3.80 4.90
90 102.6 210 170 8 23 24 4.40 6.00
100 115.4 225 185 8 23 24 4.90 6.90
125 141.2 270 225 8 25 26 7.80 11.00
150 166.6 305 260 12 25 28 10.10 14.90
175
200 218.0 350 305 12 25 30 12.60 21.40
250 269.5 430 380 12 27 34 21.90 37.20
300 321.0 480 430 16 27 36 25.80 48.80
350 358.1 540 480 16 33 40 36.20 68.00
400 409.0 605 540 16 33 46 51.70 99.40
450 460.0 675 605 20 33 48 66.10 129.10
500 511.0 730 660 20 33 50 77.40 158.40
550 562.0 795 720 20 39 52 92.20 194.00
600 613.0 845 770 24 39 54 101.10 226.90
650 664.0 945 850 24 48 60 147.60 311.60
700 715.0 995 900 24 48 64 168.00 370.90
750 766.0 1080 970 24 56 68 212.70 460.10
800 817.0 1140 1030 24 56 72 248.50 546.50
900 919.0 1250 1140 28 56 76 296.90 694.90
1000 1140 28

Tiêu chuẩn mặt bích JIS 20K

Tiêu chuẩn mặt bích DIN PN6, PN10, PN16, PN 25, PN 40

DIN là gì? DIN là viết tắt của cụm từ “Deutsches Institut für Normung” có nghĩa là Viện tiêu chuẩn hóa Đức. Bộ tiêu chuẩn này có nguồn gốc từ Đức, được áp dụng tại Đức và hầu hết các quốc gia thuộc khu vực Châu Âu.

Tiêu chuẩn DIN thuở mới hình thành có tên gọi là Normenausschuß der deutschen Industrie” (Uỷ ban tiêu chuẩn của ngành công nghiệp Đức). Đến năm 2075 thì được đổi thành tên mới như hiện tại.

Bảng tóm tắt tiêu chuẩn:

Tên tiêu chuẩn: DIN
Viết tắt của: Deutsches Institut für Normung
Nguồn gốc: Đức
Quốc gia áp dụng: Đức và đa số các nước Châu Âu.

Khác với các tiêu chuẩn mặt bích khác, tiêu chuẩn DIN được xây dựng từ nhiều bên liên quan như các nhà sản xuất, người tiêu dùng, doanh nghiệp, viện nghiên cứu, và cả những cá nhân, tổ chức có thẩm quyền đến các hội đồng kiểm định…

Thông số mặt bích DIN PN6

Tiêu chuẩn mặt bích DIN PN6 áp dụng trên Slip-On Flange FF phẳng cả 2 mặt không có gương. Mặt bích tiêu chuẩn DIN PN6 đáp ứng áp suất làm việc tới 6 bar. Thông số kỹ thuật như sau:

DN ISO DIN d5 D b k No. d2 Khối lượng (kg)
10 14 14.50 90 14 60 4 14 0.61
17.2 17.70 90 14 60 4 14 0.60
15 20 21.00 95 14 65 4 14 0.67
21.3 22.00 95 14 65 4 14 0.67
20 25 26.00 105 16 75 4 14 0.94
26.9 27.60 105 16 75 4 14 0.94
25 30 31.00 115 16 85 4 14 1.13
33.7 34.40 115 16 85 4 18 1.11
32 38 39.00 140 16 100 4 18 1.66
42.4 43.10 140 16 100 4 18 1.62
40 44.5 45.50 150 16 110 4 18 1.89
48.3 49.00 150 16 110 4 18 1.85
50 57 58.10 165 18 125 4 18 2.50
60.3 61.10 165 18 125 4 18 2.46
65 76.1 76.10 185 18 145 4 18 2.99
80 88.9 90.30 200 20 160 8 18 3.61
100 108 109.60 220 20 180 8 18 4.17
114.3 115.90 220 20 180 8 18 3.99
125 133 134.80 250 22 210 8 18 5.66
139.7 141.60 250 22 210 8 22 5.41
150 159 161.10 285 22 240 8 22 6.97
168.3 170.50 285 22 240 8 22 6.55
175 193.7 193.70 315 24 270 8 22 8.42
200 219.1 221.80 340 24 295 8 22 9.28
250 267 270.20 395 26 350 12 22 12.36
273 276.20 395 26 350 12 22 11.85
300 323.9 323.90 445 26 400 12 22 13.61
350 355.6 359.70 505 28 460 16 22 20.35
368 372.20 505 28 460 16 22 18.77
400 406.4 411.00 565 32 515 18 26 27.52
419 423.70 565 32 515 18 26 35.43
450 457 462.30 615 38 565 20 26 35.11
500 508 613.60 670 38 620 20 26 40.20
600 610 615.50 780 40 725 20 26 51.87

Tiêu chuẩn mặt bích DIN PN6

Thông số mặt bích DIN PN10

Tiêu chuẩn mặt bích DIN PN10 áp dụng trên Slip-On Flange FF phẳng cả 2 mặt không có gương. Mặt bích tiêu chuẩn DIN PN10 đáp ứng áp suất làm việc tới 10 bar. Thông số kỹ thuật như sau:

DN ISO DIN d5 D b k No. d2 Khối lượng (kg)
10 14 14.50 90 14 60 4 14 0.61
17.2 17.70 90 14 60 4 14 0.60
15 20 21.00 95 14 65 4 14 0.67
21.3 22.00 95 14 65 4 14 0.67
20 25 26.00 105 16 75 4 14 0.94
26.9 27.60 105 16 75 4 14 0.94
25 30 31.00 115 16 85 4 14 1.13
33.7 34.40 115 16 85 4 18 1.11
32 38 39.00 140 16 100 4 18 1.66
42.4 43.10 140 16 100 4 18 1.62
40 44.5 45.50 150 16 110 4 18 1.89
48.3 49.00 150 16 110 4 18 1.85
50 57 58.10 165 18 125 4 18 2.50
60.3 61.10 165 18 125 4 18 2.46
65 76.1 76.10 185 18 145 4 18 2.99
80 88.9 90.30 200 20 160 8 18 3.61
100 108 109.60 220 20 180 8 18 4.17
114.3 115.90 220 20 180 8 18 3.99
125 133 134.80 250 22 210 8 18 5.66
139.7 141.60 250 22 210 8 18 5.41
150 159 161.10 285 22 240 8 22 6.97
168.3 170.50 285 22 240 8 22 6.55
175 193.7 193.70 315 24 270 8 22 8.42
200 219.1 221.80 340 24 295 8 22 9.28
250 267 270.20 395 26 350 12 22 12.36
273 276.20 395 26 350 12 22 11.85
300 323.9 323.90 445 26 400 12 22 13.61
350 355.6 359.70 505 28 460 16 22 20.35
368 372.20 505 28 460 16 22 18.77
400 406.4 411.00 565 32 515 18 26 27.52
419 423.70 565 32 515 18 26 35.43
450 457 462.30 615 38 565 20 26 35.11
500 508 613.60 670 38 620 20 26 40.20
600 610 615.50 780 40 725 20 26 51.87

Tiêu chuẩn mặt bích DIN PN10

Thông số mặt bích DIN PN16

Tiêu chuẩn mặt bích DIN PN10 áp dụng trên DIN 2544, Flat Flange For Welding (Slip On) PN16. Mặt bích tiêu chuẩn DIN PN16 đáp ứng áp suất làm việc tới 16bar. Thông số kỹ thuật như sau:

DN ISO DIN d4 D t f K No. d2 Khối lượng (kg)
10 17.2 14 40 90 14 2 60 4 14 0.63
15 21.3 20 45 95 14 2 65 4 14 0.72
20 26.9 25 58 105 16 2 75 4 14 01.01
25 33.7 30 68 115 16 2 85 4 14 1.23
32 42.4 38 78 140 16 2 100 4 18 1.80
40 48.3 44.5 88 150 16 3 110 4 18 02.09
50 60.3 57 102 165 18 3 125 4 18 2.88
65 76.1 122 185 18 3 145 4 18 3.66
80 88.9 138 200 20 3 160 8 18 4.77
100 114.3 108 158 220 20 3 180 8 18 5.65
125 139.7 133 188 250 22 3 210 8 18 8.42
150 168.3 159 212 285 22 3 240 8 23 10.40
200 219.1 216 268 340 24 3 295 12 23 16.10
250 273 267 320 405 26 3 355 12 27 24.90
300 323.9 318 378 460 28 4 410 12 27 35.10
350 355.6 368 438 520 30 4 470 16 27 47.8
400 406.4 419 490 580 32 4 525 16 30 63.50
500 508 521 610 715 36 4 650 20 33 102.00
600 609.6 622 725 840 40 5 770 20 36
700 711.2 720 795 910 5 840 24 36
800 812.8 820 900 1025 5 950 28 39
900 914.4 920 1000 1125 5 1050 28 39
1000 1016 1020 1115 1255 5 1170 28 42

Tiêu chuẩn mặt bích DIN PN16

Thông số mặt bích DIN PN25

Tiêu chuẩn mặt bích DIN PN10 áp dụng trên DIN 2544, Flat Flange For Welding (Slip On) PN25. Mặt bích tiêu chuẩn DIN PN25 đáp ứng áp suất làm việc tới 25 bar. Thông số kỹ thuật như sau:

DN ISO DIN d4 D t f K No. d2 Khối lượng (kg)
10 17.2 14 40 90 2 60 4 14 0.72
15 21.3 20 45 95 18 2 65 4 14 0.81
20 26.9 25 58 105 18 2 75 4 14 1.24
25 33.7 30 68 115 18 2 85 4 14 1.38
32 42.4 38 78 140 18 2 100 4 18 02.03
40 48.3 44.5 88 150 18 3 110 4 18 2.35
50 60.3 57 102 165 20 3 125 4 18 3.20
65 76.1 122 185 22 3 145 4 18 4.29
80 88.9 138 200 24 3 160 8 18 5.88
100 114.3 108 162 235 24 3 190 8 23 7.54
125 139.7 133 188 270 26 3 220 8 27 10.80
150 168.3 159 218 300 28 3 250 8 27 14.50
200 219.1 216 278 360 30 3 310 12 27 22.30
250 273 267 335 425 32 3 370 12 30 33.50
300 323.9 318 395 485 34 4 430 16 30 46.30
350 355.6 368 450 555 38 4 490 16 33 68.00
400 406.4 419 505 620 40 4 550 16 36 89.70
500 508 521 615 720 44 4 660 20 36 138.00
600 609.6 622 720 845 5 770 20 39
700 711.2 720 820 960 5 870 24 42
800 812.8 820 930 1085 5 990 28 48
900 914.4 920 1030 1185 5 1090 28 48
1000 1016 1020 1140 1320 5 1210 28 56

Tiêu chuẩn mặt bích DIN PN25

Thông số mặt bích DIN PN40

Tiêu chuẩn mặt bích DIN PN10 áp dụng trên DIN 2544, Flat Flange For Welding (Slip On) PN40 . Mặt bích tiêu chuẩn DIN PN40 đáp ứng áp suất làm việc tới 40 bar. Thông số kỹ thuật như sau:

DN ISO DIN d4 D t f K No. d2 Khối lượng (kg)
10 17.2 14 40 90 2 60 4 14 0.72
15 21.3 20 45 95 16 2 65 4 14 0.81
20 26.9 25 58 105 18 2 75 4 14 1.24
25 33.7 30 68 115 18 2 85 4 14 1.38
32 42.4 38 78 140 18 2 100 4 18 02.03
40 48.3 44.5 88 150 18 3 110 4 18 2.35
50 60.3 57 102 165 20 3 125 4 18 3.20
65 76.1 122 185 22 3 145 4 18 4.29
80 88.9 138 200 24 3 160 8 18 5.88
100 114.3 108 162 235 24 3 190 8 23 7.54
125 139.7 133 188 270 26 3 220 8 27 10.80
150 168.3 159 218 300 28 3 250 8 27 14.50
175 193.7 191 260 350 32 3 295 12 30 22.10
200 219.1 216 285 375 34 3 320 12 30 27.20
250 273 267 345 450 38 3 385 12 33 43.80
300 323.9 318 410 515 42 4 450 16 33 63.30
350 355.6 368 465 580 46 4 510 16 36 89.50
400 406.4 419 535 660 50 4 585 16 39 127.00
500 508 521 615 755 52 4 670 20 42 172.00

Tiêu chuẩn mặt bích DIN PN40

Tiêu chuẩn mặt bích BS 4504 PN6, PN10, PN25, PN40

BS là gì? BS là viết tắt của cụm từ “British Standards” có nghĩa là tiêu chuẩn Anh. Đây là bộ tiêu được Viện Tiêu Chuẩn Anh xây dựng cho ngành công nghiệp, với hơn 31000 tiêu chuẩn sử dụng trong các ngành công nghiệp lớn.

Bảng tóm tắt tiêu chuẩn:

Tên tiêu chuẩn: BS
Viết tắt của: British Standards
Nguồn gốc: Anh
Quốc gia áp dụng: Anh và các nước Châu Âu.

Tiêu chuẩn mặt bích BS được ứng dụng đa dạng trong hệ thống đường ống và nhiều máy móc công nghiệp. Tiêu chuẩn này được phân thành nhiều tiêu chuẩn con như BS PN2.5, BS PN6, BS PN10, BS PN25, BS PN40…

Thông số mặt bích BS 4504 PN6

Tiêu chuẩn mặt bích BS 4504 PN6 áp dụng trên mặt bích dùng cho van, máy bơm và phụ kiện có áp suất và nhiệt độ thấp. Mặt bích tiêu chuẩn BS 4504 PN6 đáp ứng áp suất làm việc tới 6 bar. Thông số kỹ thuật như sau:

Tiêu chuẩn mặt bích BS 4504 PN6

Thông số mặt bích BS 4504 PN10

Tiêu chuẩn mặt bích BS 4504 PN10 áp dụng trên mặt bích dùng trong hệ thống PCCC, hệ thống dẫn nước sạch hay xử lý nước thải. Mặt bích tiêu chuẩn BS 4504 PN10 đáp ứng áp suất làm việc tới 10 bar. Thông số kỹ thuật như sau:

Tiêu chuẩn mặt bích BS 4504 PN10

Thông số mặt bích BS 4504 PN16

Tiêu chuẩn mặt bích BS 4504 PN10 áp dụng trên mặt bích phổ biến và thông dụng trên thị trường. Mặt bích tiêu chuẩn BS 4504 PN16 đáp ứng áp suất làm việc tới 16 bar. Thông số kỹ thuật như sau:

Tiêu chuẩn mặt bích BS 4504 PN16

Thông số mặt bích BS 4504 PN25

Tương tự, mặt bích tiêu chuẩn BS 4504 PN25 đáp ứng áp suất làm việc tới 25 bar. Thông số kỹ thuật như sau:

Tiêu chuẩn mặt bích BS 4504 PN25

Thông số mặt bích BS 4504 PN40

Tiêu chuẩn mặt bích BS 4504 PN40 áp dụng trên mặt bích làm từ chất liệu thép SS400, A235, A108 hoặc inox thép không gỉ SUS304, SUS316, SUS201. Mặt bích tiêu chuẩn BS 4504 PN40 đáp ứng áp suất làm việc tới 10 bar. Thông số kỹ thuật như sau:

Tiêu chuẩn mặt bích BS 4504 PN40

Tiêu chuẩn mặt bích ANSI Class 150, 300

ANSI là gì? ANSI là viết tắt của cụm từ “Americal National Standards Intitute” có nghĩa là Viện tiêu chuẩn quốc gia Hoa Kỳ. Đây là bộ tiêu chuẩn được sử dụng cho hơn 1000 thành viên là doanh nghiệp của Mỹ và các doanh nghiệp quốc tế.

Bảng tóm tắt tiêu chuẩn:

Tên tiêu chuẩn: ANSI
Viết tắt của: Americal National Standards Intitute
Nguồn gốc: Mỹ (Hoa Kỳ)
Quốc gia áp dụng: Mỹ và nhiều quốc gia trên thế giới.

ANSI được xây dựng từ những năm 1918, lúc đó tiêu chuẩn này có tên gọi AESC (Engineering Standards Committee). Đến năm 1969 thì được đổi tên thành ANSI và sử dụng cho đến bây giờ. Như đa số tiêu chuẩn mặt bích khác, ANSI cũng chia nhỏ tiêu chuẩn thành các loại khác như Class 150, Class 300, Class 400, Class 600, Class 900.

Thông số mặt bích ANSI 150

Mặt bích tiêu chuẩn ANSI 150 đáp ứng áp suất làm việc tới 20 bar. Thông số kỹ thuật như sau:

Tiêu chuẩn mặt bích ANSI 150

Thông số mặt bích ANSI 300

Mặt bích tiêu chuẩn ANSI 300 đáp ứng áp suất làm việc tới 50 bar. Thông số kỹ thuật như sau:

Tiêu chuẩn mặt bích ANSI 150

Trên đây là những tiêu chuẩn mặt bích thông dụng và bảng tra kích thước mặt bích tiêu chuẩn phổ biến và thông dụng nhất. Tuy là thông tin tổng hợp từ các kênh uy tín, tuy nhiên sẽ không thể tránh khỏi sai sót, quý khách là đơn vị sản xuất cần lưu ý. Riêng khách hàng cần mua mặt bích hay gia công mặt bích inox chỉ cần liên hệ Gia Công Thanh Phát qua hotline 0886.862.680 – 0964.192.715 và cung cấp tiêu chuẩn, loại mặt bích, các thông số khác sẽ được nhân viên kỹ thuật tính toán chuẩn xác 100%, không sai số.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *